Xe nâng hàng MI 15 D

Xe nâng hàng MI 15 D là một chiếc xe chuyên dụng trong ngành công nghiệp mạnh mẽ, dễ dàng sử dụng và được trang bị động Diesel Yanmar với tiêu chuẩn, bạn có thể dễ dàng nâng với tải trọng lên tới 1,5 tấn. Vị trí của người lái xe có thể dễ dàng […]

Thông số kỹ thuật chính

Chiều cao nâng: 3.3 m 10’10”
Tải trọng nâng: 1500 kg 3300 lb
Động cơ: Diesel

Tính năng nổi bật

  • Vận chuyển hàng hóa linh hoạt trong các kho hàng, nhà máy
  • Bánh lốp hoạt động trên mọi địa hình đều vững chắc
  • Bánh lái và hệ thống điều khiển dễ dàng thực hiện các thao tác
  • Động cơ hoạt động liên tục bền bỉ, tuổi thọ cao
Mô tả

Xe nâng hàng MI 15 D là một chiếc xe chuyên dụng trong ngành công nghiệp mạnh mẽ, dễ dàng sử dụng và được trang bị động Diesel Yanmar với tiêu chuẩn, bạn có thể dễ dàng nâng với tải trọng lên tới 1,5 tấn. Vị trí của người lái xe có thể dễ dàng truy cập từ hai phía với một bước định vị hoàn hảo và bảng điều khiển tiện ích.

MI 15 D cho sự thoải mái tối đa, kiểu dáng thiết kế đẹp mắt bởi bộ tải trước diesel mang đến cho người vận hành một không gian làm việc dễ chịu và an toàn. Các trụ phía sau mỏng, mái mở và gương chiếu hậu toàn cảnh giúp góp phần đảm bảo an toàn cho người điều khiển và người đi bộ với khả năng hiển thị tăng lên.

Xem chi tiết video Manitou MI 15 D dưới đây:

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ:

———————————-

CÔNG TY TNHH U-MAC VIỆT NAM

Đ/c: Tầng 17, tòa nhà Icon4, 243A Đê La Thành, Đống Đa, Hà Nội

Hotline: 0833 486 586

Email: umacvn.t@gmail.com

Website: www.umac.com.vn

Thông số kỹ thuật

Performances - Thông số kỹ thuật

Lifting height – Chiều cao nâng 3.3 m 10’10”
Lifting capacity – Tải trọng nâng 1500 kg 3300 lb
Moving speed – Tốc độ di chuyển 18.5 kmh 11.5 mph
Mast inclination (front/rear) – Độ nghiêng cột (trước/sau) 6 ° / 12 ° )

Dimensions - Kích thước

Length (up to the back of the fork) – Chiều dài (lên phía sau càng xe) 2.24 m 7’4″
Total length (fork included) – Chiều dài tổng thể 3.31 m 10’10”
Wheelbase length – Chiều dài cơ sở 1.42 m 4’8″
Width – Chiều rộng 1.08 m 3’6″
Fork carriage width – Chiều rộng càng xe 1 m 3’3″
Aisle width (with a 1000 x 1200 palette) – Chiều rộng lối đi lắp pallet 1000 x 1200 3.56 m 11.68
Aisle width (with a 800 x 1200 palette) – Chiều rộng lối đi lắp pallet 800 x 1200 3.76 m 12.33
Height – Chiều cao 2.15 m 7’1″
Weight (unladen) – Khối lượng 2905 kg 6391 lb
Front axle weight (laden) – Tải trọng trục trước – tải 3820 kg 8404 lb
Front axle weight (unladen) – Tải trọng trục trước – không tải 1230 kg 2915 lb
Rear axle weight (laden) – Tải trọng trục sau – tải 585 kg 1287 lb
Rear axle weight (unladen) – Tải trọng trục sau – không tải 1580 kg 3476 lb
Turning radius – Bán kính quay 1.95 m 6’5″
Ground clearance – Khoảng cách gầm xe 0.15 m 0’6″

Engine / Battery - Động cơ / pin

Energy – Động cơ Diesel
Engine brand – Thương hiệu động cơ Yanmar
Engine type – Loại động cơ 3A
Power – Công suất 32.8 KW
Number of cylinders – Số xi lanh 4
Total capacity – Tổng công suất 2065 cm3
Transmission type – Loại truyền động Torque converter

Hydraulic - Thủy lực

Pressure – Áp lực 160 bars

Other specifications - Thông số kỹ thuật khác

Standard tyres – Lốp tiêu chuẩn Super-elastic
Number of wheels (front/rear) – Số bánh (trước/sau) 2/2
Number of drive wheels (front/rear) – Số bánh lái (trước/sau) 2/0
Number of steering wheels (front/rear) – Số tay lái (trước/sau) 0/2
Standard mast type – Loại cột tiêu chuẩn Duplex
Free lift (standard mast, lowered) – Nâng tự do 0.16 m 0’6″
Standard mast height (when raised) – Chiều cao cột tiêu chuẩn 2.15 m 7’1″
Standard mast height (when raised) – Chiều cao cột tiêu chuẩn 4.26 m 13’12”
Driving position noise levels – Độ ồn tại vị trí lái 86 dB

Dịch vụ

Các dòng xe khác

Thông tin khách hàng






Thông tin liên hệ

Email: info@umac.com.vn

 

Thông tin khách hàng






Thông tin liên hệ

Email: info@umac.com.vn

Thông tin khách hàng







Thông tin liên hệ

Email: info@umac.com.vn

© UMAC 2018. All Rights Are Reserved DMCA.com Protection Status
Hỗ trợ khách hàng 0833 486 586
Liên hệ
error: Content is protected !!